Báo giá SẮT THÉP tại tỉnh BẮC CẠN tháng 6 năm 2019. GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN.
Yêu cầu lấy lại mật khẩu thành công
Vui lòng kiểm tra email để tạo mật khẩu mới.

Quảng cáo trực tuyến

Góp ý
Mời bạn tham gia đánh giá
Họ và Tên Email Cảm nhận của bạn về website Mã bảo mật hinhanh
Góp ý
Cảm ơn bạn đã tham gia góp ý cho chúng tôi. Chúc bạn 1 ngày mua sắm vui vẻ!
Chi tiết rao vặt right

Báo giá sắt thép tại tỉnh bắc cạn tháng 6 năm 2019. giá sắt thép bán buôn.

Báo giá sắt thép tại tỉnh bắc cạn tháng 6 năm 2019. giá sắt thép bán buôn.
Giá: 12,390 đ

Mã số: 288979

Ngày đăng: 03/06/2019 - 18:09

Lượt xem: 46

Nơi đăng: Bắc Cạn

Chú ý: Quangcaoso.vn không bán hàng trực tiếp, quý khách xin vui lòng liên lạc với người bán. Liên hệ người bán: 0168 454 6668/ 0912 925 032

Tag: Giá sắt thép tại Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Giá sắt thép tại tỉnh Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Giá sắt thép rẻ nhất tại Bắc Cạn (Bắc Kạn) tháng 6 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại Bắc Cạn năm 2019. 
******************************************
               CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

                  (Địa chỉ: Đồng Tâm, tt. Ba Hàng, TX. Phỏ Yên, Thái Nguyên)

  BẢNG GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN, GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1.

                              (Cập nhật giá bán buôn:  Ngày 03/06/2019)

TT_____CHỦNG LOẠI______QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__

I. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN

1/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát)              (L=11,7m)       CB300 = 12.390

2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát)                          CB400+CB500 = 12.590

3/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ)                (L=11,7m)       CB300 = 12.150

4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ)                            CB400+CB500 = 12.350

5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên)             (L=11,7m)       CB300 = 12.890

6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên)                           CB400+CB500 = 13.190

7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát)              (L=11,7m)       CB300 = 12.250

8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ)                            CB400+CB500 = 12.490       

9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên)               (L=11,7m)       CB300 = 12.990

10/  Thép cuộn tròn trơn  + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ)                  CB240 = 12.850

11/ Thép cuộn tròn trơn  + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên)                   CB240 = 12.900

12/ Thép cuộn tròn trơn  + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát)                  CB240 = 12.690

II. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)

1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12;    (L=6m)                        SS400 = 13.750

2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16;    (L=6m)                        SS400 = 13.750

3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20;    (L=6m)                        SS400 = 13.850

4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20;                               CT3; SS400 = 13.650

5/ Thép tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42;                               CT3; SS400 = 13.650

6/ Thép tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35;                               CT3; SS400 = 13.950

7/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100;     (L=6m)                   C20; C30 = 14.490

8/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150;(L=6m)                 Q345, C45 = 14.590

9/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly);     (L=6m)                        SS400 = 13.750

10/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly);(L=6m)                        SS400 = 13.750

11/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly)  (L=6m)                        SS400 = 13.650

12/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly)  (L=6m)                        SS400 = 13.650

13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm  (dày từ 2 ly đến 10 ly);  (L=3m đến 6m)                       = 13.800

14/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm    (dày 12 ly đến 20 ly);  (L=3m đến 6m)                       = 14.150

III. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5;  V45x5 ;            (L=6m)            CT3; SS400 = 13.690

2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4;            (L=6m)            CT3; SS400 = 13.690

3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5;                        (L=6m, 12m)   SS400 = 13.690

4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6;                    (L=6m, 12m)   SS400 = 13.440

5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6;                    (L=6m, 12m)   SS400 = 13.590

6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8;                    (L=6m, 12m)   SS400 = 13.490

7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7;                    (L=6m, 12m)   SS400 = 13.590

8/ Thép góc V75x75x5; V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9  (L=6m, 12m)   SS400 = 13.590

9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10;     (L=6m, 12m)   SS400 = 13.590

10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10;  (L=6m, 12m)   SS400 = 13.590

11/ Thép góc V100x100x7;  V100x100x8;  V100x10;          (L=12m)          SS400 = 13.590

12/ Thép góc V120x120x8;  V120x10; V120x120x12;         (L=12m)          SS400 = 13.690

13/ Thép góc V130x9;  V130x130x10; V130x130x12;         (L=12m)          SS400 = 13.690

14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15;        (L=12m)          SS400 = 15.550

15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15;        (L=12m)          SS540 = 13.990

16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12  ;        (L=12m)          SS540 = 13.880

17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10;  L130x12  ;        (L=12m)          SS540 = 13.880

18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15;        (L=12m)          SS540 = 15.750

19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17;        (L=12m)          SS540 = 16.750

20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25;        (L=12m)          SS540 = 16.250

IV. THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN

1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8;             (L=6m, 12m)   CT38  = 13.850

2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5;                (L=6m, 12m)   CT38  = 13.850

3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1;             (L=6m, 12m)   SS400 = 15.390

4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7;                (L=12m)          SS400 = 14.750

5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5;            (L=12m)          SS400 = 14.450

6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9;                  (L=12m)          SS400 = 14.850

7/ Thép H150*150*7*10; Thép H200x200x8x12;                 (L=12m)          SS400 = 14.920

8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15;               (L=12m)          SS400 = 14.920

9/ Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8;                              (L=6m; 12m)   SS400 = 14.550

10/ Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5x7;                           (L=6m, 12m)   SS400 = 14.550

11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9;                   (L=12m)          SS400 = 15.560

12/ Thép I244x175x7x11; Thép I294200x8x12;                    (L=12m)          SS400 = 15.450

13/ Thép I300x150x6.5x9; Thép I400x200x8x13;                 (L=12m)          SS400 = 15.560

V. THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM

1/ Thép xà gồ U100x50;    Thép xà gồ U120x50;       (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.200

2/ Thép xà gồ U150x50;    Thép xà gồ U160x50;       (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.200

3/ Thép xà gồ U180x60;    Thép xà gồ U200x70;       (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.200

4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20;      (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.350

5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20;      (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.350

6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30;      (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.350

7/ Xà gồ kẽm U100x50;  Xgồ kẽm U120x50x20;      (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.990

8/ Xà gồ kẽm U150x50;     Xà gồ kẽm U200x60;      (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.990

9/ Xà gồ kẽm C100x50x15;  Xà gồ C120x50x20;     (Căt theo quy cách)     SS400 = 14.990

10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20;    (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.990         

11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20;    (Cắt theo quy cách)     SS400 = 14.990

VI. THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM

1/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 1,4 ly);             SS400 = 14.680

2/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1.6 ly đến 2 ly);                            SS400 = 14.440

3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly);                             SS400 = 14.680         

4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly);                            SS400 = 14.440

5/ Thép hộp đen 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly);                          SS400 = 16.350

6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly);                          SS400 = 16.350

7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly);                           SS400 = 15.440

8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ;                           SS400 = 15.440

9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,5 ly đến 4,5 ly) ;                          SS400 = 21.660

10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly);                          SS400 = 21.660

11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly);                         SS400 = 21.660

12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly);                         SS400 = 14.880

13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 4 ly);                         SS400 = 15.350

14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ;                         SS400 = 16.150

15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly);                          SS400 = 21.660

16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ;                          SS400 = 21.660

17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm)    ;                          SS400 = 21.660

18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối)               (Theo y/ cầu)  = Liên hệ

VII. THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP

1/ Thép tôn tấm (t= 2 mm đến 4 mm)             (L=1,5mx6m)                          Q235A = 12.890

2/ Thép tôn tấm (t= 5mm đến 10mm)             (L=1,5mx6m)                          Q235A= 12.680

3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm)            (L=1,5mx6m)                          Q235A = 12.880

4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm)            (L=1,5mx6m)                          Q235A = 13.280

5/ Thép tấm cắt quy cách  (2mm  ≤T ≤ 5mm)                         (Theo yêu cầu) = 13.890

6/ Thép tấm cắt quy cách  (6mm ≤ T ≤10mm)                                    (Theo yêu cầu) = 13.995

7/ Thép tấm cắt quy cách  (từ 12 ≤ T ≤ 20mm)                                  (Theo yêu cầu) = 14.350

8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2 đến 5mm;                                (L=1,5mx6m) = 13.750          

9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6 đến 10mm;                  (L=1,5mx6m) = 13.950

10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm  (2mm ≤ T ≤ 5mm)                         (Theo yêu cầu) = 14.550

11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm)                        (Theo yêu cầu) = 14.450

12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm  ;                       (Theo yêu cầu) = 13.850

13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm  ;                       (Theo yêu cầu) = 13.750

14/ Bulong móng; Bulong mạ kẽm; Tizen   (từ d10 đến d30)            (Theo y/cầu)    = Liên hệ

15/ Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt théo kích thước yêu cầu)                             = 69.000

16/ Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài théo yêu cầu)                            = 29.000

17/ Sơn phủ bề mặt thép các loại  (Sơn chống rỉ + Sơn mầu)            (Theo yêu cầu) = 1.200

18/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu)            (Theo yêu cầu) = 6.150

*GHI CHÚ:

 - Bảng giá thép Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cung cấp cho các Dự Án, Công Trình có hiệu

lực từ ngày 03/06/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng).

- Cung cấp đầy đủ Chứng Chỉ Chất Lượng cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.

- Công ty có xe vận chuyển từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ,  xe Cẩu Tự Hành;

Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.

- Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách mọi chủng loại trên.

- Công ty nhận: Phun bi; Khoan,  đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.

- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) – Email/ Facebook: jscvietcuong@gmail.com.

  Điện thoại/ Zalo/ FB : 038 454 6668 / 0912 925 032 / 0904 099 863 /

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

                                                                     Ngày 03 tháng 06 năm 2019.













Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất tại Băc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép (Cập nhật ngày 04/05/2019) tại Bắc Kạn. Bảng giá thép xây dựng rẻ nhất tại Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng rẻ nhất tại Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép hình (V, U, I , H, L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép Lập Là, thép La tại Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Danh sách công ty bán sắt thép tại tỉnh Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép tại tỉnh Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá đại lý sắt thép tại tỉnh Băc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Giá bán đại lý sắt thép tại Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thành phố Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Ba Bể Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bạch Thông Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Na Rì tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Ngân Sơn tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Thanh Bình tỉnh Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp thị xã Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại Cụm công nghiệp Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Chợ Đồn tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Huyền Tụng tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Nam Bằng Lũng tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Cẩm Giàng Bạch Thông tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng (từ phi 8 đến phi 32) giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng Hòa Phát, Thái Nguyên (từ phi 10 đến phi 32) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 8, phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 8, phi 10; phi 12, phi 14; phi 16 Hòa Phát, Thái Nguyên tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 10 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 12 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 14 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 16 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019.  Bảng giá sắt phi 18 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 20 cắt theo quy cách rẻ nhất tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 22 cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 25 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 28 cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 30 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt phi 32 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép mác CB400 + CB500 (phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18) tại tỉnh Bắc Cạn 2019. Bảng giá sắt mác CB400 + CB500 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32). Bảng giá thép vuông đặc tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Vuông đặc 10; vuông đặc 12; vuông đặc 14). Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 12 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019.Bảng giá sắt vuông 16 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc v30; v40;v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt góc L100; L90; L120; L130; L150; L175; L200 giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Báo giá thép góc L120; thép góc L130; thép góc L150; thép góc L100; thép góc L175 (Mác SS540) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt v30*30*3 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt góc v40*40*3; sắt v40*40*4 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt góc v50*50*4; Sắt v50*50*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt góc v60*6; sắt v60*4;sắt v60*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L63*63*5; thép góc L63*63*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L65*65*6; thép L65*65*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L70*7; thép L70*5; thép L70*6; thép L70*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L75*9; thép L75*5; thép L75*7; thép L75*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L80*8; thép L80*6; thép L80*7; thép L80*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L90*9; thép L90*6; thép L90*7; thép L90*8; thép L90*10 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L100*100*10; thép L100*100*7; thép L100*100*8 cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L120*120*12; thép L120*120*8; thép L120*120*10 cắt tho quy cách mác SS400 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L130*130*12; thép L130*130*9; thép L130*130*10 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L150*150*10; thép góc L150*150*12 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L175*175*12; thép góc L175*175*10 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc L200*200*15; thép góc L200*200*20 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép góc v mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (V30; V40; V50; V60; V63; V65; V70; V75; V80; V90; V100; V120). Bảng giá thép chữ U tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Từ U100 đến U300). Bảng giá sắt u100; u120; u140; u160; u180; u200; u250; u300 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép u100*46*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép u120*52*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép u140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép u160*64*5 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép u180*74*5.1; thép u200*76*5.2; thép u250*78*7 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép chữ I tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Từ i100 đến i400).Bảng giá sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200; sắt i250; sắt i300; sắt i400 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép i100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép i120*64*4.8 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép i150*75*5*7 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép I 200*100*5.5*8; thép I 250*125*6*9; thép I 300*150*6.5*9 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép I 194*150*6*9; thép I 294*200*8*12; thép I 400*200*8*13 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép chữ H (Từ H100 đến H400) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt h100; sắt h125; sắt h150; sắt h200; sắt h250; sắt h300 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép H 100*100*6*8 cắt theo quy cách giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép H 125*125*6.5*9; thép H 150*150*7*10 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép H 200*200*8*12; thép H 250*250*9*14; thép H 300*300*10*15 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép xà gồ đen U100; U120; U150; U160; U180; U200 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá xà gồ kẽm C80; C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá tôn lợp mạ mầu 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 4,7 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt hộp tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Sắt hộp 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 100; hộp 150). Bảng giá thép hộp tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Thép hộp 20*40; Hộp 25*50; Hộp 30*60; Hộp 40*80; Hộp 50*100). Báo giá thép hộp đen 50*50; Hộp đen 100*100; Hộp đen 150*150; Hộp đen 100*200 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Hộp kẽm 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 80; hộp 100). Báo giá hộp kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Hộp kẽm 20*40; Hộp kẽm 25*50; Hộp kẽm 30*60; Hộp kẽm 40*80; Hộp kẽm 50*100). Bảng giá sắt hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019.Bảng giá sắt hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40*40 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 50*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép hộp kẽm 100*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 40*20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*25 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 60*30 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 80*40 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 150*150; Hộp kẽm 100*200; Hộp kẽm 100*150 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Báo giá thép ống tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Ống D27; Ống D33; Ống D50; Ống D60; Ống D76; Ống D90). Bảng giá thép ống đen D76; Ống đen D90; Ống đen D110; Ống đen D130; Ống đen D150 tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá ống kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Ống kẽm 26.65; Ống 33.5; Ống 42.2; Ống 48.1; Ống 59.9). Bảng giá sắt ống kẽm tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Ống kẽm 75.6; Ống 88.3; Ống 108; Ống 113.5; Ống 126.8). Bảng giá tôn tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Báo giá bản mã 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly giá rẻ tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép chống trượt 2 ly; 3ly; 5 ly; 6 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép chống trượt cắt theo quy cách tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019 (Từ 2 ly; 3 ly; 5 ly; 10 ly). Bảng giá tôn mạ mầu giá rẻ 3 ly; 3,5 ly, 4 ly; 4,5 ly tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá Bulong kẽm (M10 đến M30); Bulong móng (M12 đến M60); Tizen (M10 đến M22) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 40mm (Dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 10 ly) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 50mm (Dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 11 ly; 16 ly) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 60mm (dày 6 ly; 7 ly; 9 ly; 11 ly; 13 ly; 16 ly) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019. Bảng giá sắt Lập Là, thép La 60 mm (dày 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 16 ly) tại tỉnh Bắc Cạn tháng 6 năm 2019.

***QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY VIỆT CƯỜNG: Mr. Việt (PGĐ) – Điện thoại/Zalo/ FB: 038 454 6668 / 0912 925 032 / 0904 099 863. Email: jscvietcuong@gmail.com.

 


Mời bạn bình luận tin Báo giá sắt thép tại tỉnh bắc cạn tháng 6 năm 2019. giá sắt thép bán buôn.

Mời bạn đăng nhập để bình luận

Không có bình luận nào