Giá sắt thép bán buôn năm 2020 tại tỉnh Lào Cai.
Yêu cầu lấy lại mật khẩu thành công
Vui lòng kiểm tra email để tạo mật khẩu mới.

Góp ý
Mời bạn tham gia đánh giá
Họ và Tên Email Cảm nhận của bạn về website Mã bảo mật hinhanh
Góp ý
Cảm ơn bạn đã tham gia góp ý cho chúng tôi. Chúc bạn 1 ngày mua sắm vui vẻ!
Cửa kính cường lực giá rẻ

Giá sắt thép bán buôn năm 2020 tại tỉnh lào cai.

Giá sắt thép bán buôn năm 2020 tại tỉnh lào cai.
Giá: 10,750 đ

Mã sản phẩm: 295126

Ngày đăng: 04/01/2020 - 11:51

Nơi đăng: Lào Cai

Lượt xem: 15

Chú ý: Quangcaoso.vn không bán hàng trực tiếp, quý khách xin vui lòng liên lạc với người bán.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, T.Xã Phổ Yên, Thái Nguyên)

BẢNG GIÁ SẮT TẠI  TỈNH LÀO CAI NĂM 2020.

ĐƠN GIÁ THÉP TẠI TỈNH LÀO CAI NĂM 2020.

         (Cập nhật giá Đại lý cấp 1 : Ngày 04/01/2020)

I/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng)   (ĐVT: 1.000 đ/ 1 tấn)

 1/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300)  Việt Mỹ = 10.750

 2/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Hòa Phát = 11.210

 3/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295;CB300)Thái Nguyên = 11.350

 4/ Sắt tròn cuộn phi 6; Phi 8 tròn trơn; Phi 8 (Tròn vằn) Việt Mỹ = 10.850

 5/ Sắt tròn cuộn phi 6;d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Hóa Phát = 10.980

 6/ Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 11.170

 7/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và  CB500) Việt Mỹ  = 10.950

 8/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500,Gr) Hòa Phát = 11.320

 9/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500)Thái Nguyên = 11.290

II/ SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT (Thái Nguyên)

 1/ Sắt vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.980

 2/ Sắt vuông đặc 16x16; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.995

 3/ Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.130

 4/ Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.130

 5/ Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.330

 6/ Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.550

 7/ Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45; L=6m) = 13.890

 8/ Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45; L=6m) = 14.090

 9/ Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400  ;  L=6m) = 12.990

10/ Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400 ;  L=6m) = 12.990

11/ Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400 ;  L=6m) = 12.990

12/ Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990

13/ Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 ( Mác SS400 ;  L=6m) = 12.990

14/ Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly;  5 ly;  6 ly; 10 ly;  12 ly; 16 ly = 13.330    

III/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm, mạ điện phân)

 1/ Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8   (SS400 ; L=6m) = 13.650

 2/ Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6  (SS400 ;  L=6m) = 13.290

 3/ Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6  (SS400 ;  L=6m) = 13.390

 4/ Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9  (SS400 ; L=6m ) = 13.390

 5/ Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9  (SS400 ; L=6m ) = 13.390

 6/ Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400 ;L=12m) = 13.390

 7/ Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 13.390

 8/ Sắt góc v100x10x8; v100x100x10;  v100x12  (SS400; L=12m) = 13.490

 9/ Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 13.490

10/ Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400;L=12m) = 14.490

11/ Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 13.490

12/ Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400;L=12m) = 15.450

13/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400;L=12m) = 16.990

14/ Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400;L=12m) = 16.190

15/ Sắt góc v100x100x10; v100x100x12;  v100x8 (SS540; L=12m) = 13.850

16/ Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8  (SS540; L=12m) = 13.850

17/ Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540 ; L=12m) = 14.690

18/ Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9  (SS540; L=12m) = 13.850

19/ Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 15.650

20/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 17.550

21/ Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 17.350

IV/ SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC (Trong nước + Nhập khẩu)

 1/ Sắt chữ U100x46x4,5 ;  Sắt U 120x52x4,8 (CT3 ; L=6m và 12m) = 12.750

 2/ Sắt chữ U140x58x4,9 ; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 12.850

 3/ Sắt chữ U180x68x7 ; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400;L=6m&12m) = 13.990

 4/ Sắt chữ U200x73x7 ; Sắt U200x80x7,5 ( SS400 ; L=6m và 12 m) = 15.850

 5/ Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS400; L=6m và 12m) = 14.880

 6/ Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (CT38 ;  L=6m và 12m) = 13.850

 7/ Sắt chữ I150x75x5 ; Sắt I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m và 12m) = 13.990

 8/ Sắt chữ I300x150x6,5x9 ; Sắt I400x200x8x13  (SS400;  L=12m) = 13.980

 9/ Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 ( SS400;L=12m) = 13.980

 10/ Sắt chữ H100x100x6x8 ; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=12m) = 14.950

11/ Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12  (SS400; L=12m) = 15.150

12/ Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (S400; L=12m) = 15.150

13/ Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (SS400; L=12m) = 15.150

 V/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM.

 1/ Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.540

 2/ Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.490

 3/ Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.440

 4/ Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3ly; 3,2 ly) = 14.440

 5/ Sắt hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 14.440

 6/ Sắt hôp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 14.440

 7/ Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3ly; 3,2 ly; 3,5ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 16.090

 8/ Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 16.090

 9/ Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2, ly ) = 14.540

10/ Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly;  1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.540

11/ Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2ly; 1,4ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.540

12/ Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8ly; 2 ly; 2,3ly) = 14.540

13/ Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 14.540

14/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5ly) = 22.220

15/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5ly) = 22.220

16/ Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 14.450

17/ Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0  ly; 4,0 ly) = 14.450

18/ Sắt ống đen phi 130 ; phi 141; phi 168 ; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 14.800

19/ Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2 ; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly ) = 14.590

20/ Ống kẽm phi 59,9; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 14.590

21/ Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8;phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 14.590

22/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D50;D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 22.500

23/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 ( đến 5 ly) = 22.500

 VI/ SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN (Hàng dập nguội)

 1/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9  ly) = 14.190

 2/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180  (dày đến 2,9  ly) = 14.290

 3/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 ( dày đến 2,9 ly) = 14.290

 4/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.980

 5/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C180; C200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.980

 6/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 13.980

 7/ Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150;U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 15.240

 8/ Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 15.240

 9/ Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 15.570

10/ Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250;U300 (dày đến 5,0 ly) = 15.770

11/ Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 15.770

 VII/ SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM.

 1/ Sắt tấm sắt theo quy cách yêu cầu:  Chiều dày từ 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 13.590

 2/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 6 ly; 8  ly; 10 ly; 12 ly = 13.550

 3/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu:  Dày từ 14 ly ; 16 ly ; 18 ly; 20 ly = 13.700

 4, Bản mã tôn 4 ly ; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly = 14.110

 5/ Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác  thép:  SS400 ; L=1,5mx6m = 12.990

 6/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,4 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo quy cách y/c = 69.500

 7/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,45 ly (Nhiều màu sắc; Cắt theo quy cách y/c = 76.000

 8/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng, 11 sóng và sóng công nghiệp) = 74.000

 9/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 85.500

10/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.35 ly (4 sóng ; 6 sóng và sóng công  nghiệp) = 99.500

11/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 109.000

12/ Mạ kẽm nhúng nóng sắt cácloại (Chiều dày mạ từ 60 đến 80 Micron) = 6.150

13/ Sơn chống rỉ và sơn màu sắt các loại (Làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ

  *Ghi chú:

 1/ Bảng giá Sắt Bán Buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các Công
     Trình, cấp cho các Công Trình Xây Dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết Cấu Thép
      có hiệu lực từ ngày 04/01/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

 2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có “Triết Khấu” sản lượng; Triết Khấu thanh toán
     cho từng đơn hàng).

 3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất xưởng đều có đầy đủ “Chứng chỉ chất lượng” (Hàng trong nước)
       và “CO, CQ” đối với hàng nhập khẩu.

 4/ Công ty có Xe vận chuyển (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường
     bên mua. Có xe cẩu tự hành để “Hạ Hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua.

 5/ Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại.

 6/ Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường” (Số Zalo: 038.454.6668)

   (Mr. Việt): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 – Email: jscvietcuong@gmail.com.

                            RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời
Trong hình ảnh có thể có: đêm, ngoài trời và trong nhà
Trong hình ảnh có thể có: món ăn
Không có mô tả ảnh.
Không có mô tả ảnh.

Tag: Địa chỉ công ty bán sắt thép tại Lào Cai năm 2020. Tên công ty bán sắt thép tại Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt thép xây dựng tại Lào Cai năm 2020. Địa điểm bán sắt thép xây dựng tại tỉnh Lào Cai. Đơn giá đại lý sắt thép tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Công ty bán sắt thép rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 6 mới nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 8 mới nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 8 rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 10 mới nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 10 rẻ nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 12 rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 12 mới nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 14 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 14 rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 16 rẻ nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 16 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 18 rẻ nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 18 mới nhất năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá sắt phi 20 mới nhất năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá thép phi 20 rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 22 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 22 rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 25 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép phi 25 rẻ nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 28 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 32 mới nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 10; sắt phi 12; sắt phi 14 (Mác CB400; mác CB500; mác CB300) tại Lào Cai năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt phi 10; phi 12; phi 14 (Cắt theo quy cách) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt phi 16; sắt phi 18; sắt phi 20 cắt theo quy cách tại Lào Cai năm 2020. Địa điểm công ty bán sắt phi 22; sắt phi 25; sắt phi 28; phi 30 cắt theo quy cách tại Lào Cai năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt cắt theo quy cách phi 24; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32; phi 36 năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá sắt phi 16; sắt phi 18; sắt phi 20 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 22; sắt phi 25; sắt phi 28 (Mác CB500; mác CB400; mác CB300) tai Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 32; giá sắt phi 36 (Mác CB400; mác CB500; mác CB300) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28 (Mác CT3) năm 2020 tại tinh Lào Cai. Giá sắt phi 6; phi 8; phi 10;phi 12; phi 14; phi 16 (Hòa Phát) năm 2020 tại itnhr Lào Cai. Giá sắt phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 (Hòa Phát) năm 2020. Giá thép Thái Nguyên phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt Thái Nguyên phi 18; phi 20; phi 22;phi 25; phi 28; phi 32 năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Địa chỉ bán sắt thép xây dựng rẻ nhất tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 10, sắt phi 12;sắt  phi 14; sắt phi 16 mác; sắt phi 18 CT3 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt phi 20; sắt phi 22; sắt phi 24; sắt phi 25; sắt phi 28; sắt phi 30 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Công ty bán sắt tròn đặc tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt xây dựng tại tinh Lào Cai năm 2020. Đơn giá đại lý thép xây dựng phi 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25 tại Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt xây dựng năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá sắt vuông 10 đặc, sắt vuông 12 đặc (Mác CT3; SS400) tại Lào Cai năm 2020. Giá thép vuông đặc 10*10 (Có chứng chỉ chất lượng) mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 16 đặc (Mác CT3) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép 14 vuông đặc, thép 16 vuông đặc (Có chứng chỉ chất lượng) mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt vuông 18 đặc; sắt vuông 20 đặc (Mác CT3) mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Công ty bán sắt vuông đặc tại Lào Cai. Địa chỉ bán sắt vuông đặc tại Lào Cai năm 2020. Địa điểm mua thép vuông đặc tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v30x3; sắt v45x4; sắt v45x5 mác CT3 tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L30*3; thép L45*4; thép L45*5 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v40x3; sắt v40x4;sắt v40x5 mác CT3 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L40*3; thép L40*4; thép L40*5 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020.Giá sắt v50x3; sắt v50x4; sắt v50x5; sắt v50x6 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L50*3; thép L50*4; thép L50*5; thép L50*6 mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v60x4; sắt v60x5; sắt v60x6 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L60*4; thép L60*5; thép L60*6 mạ kẽm tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v63x4; sắt v63x5; sắt v63x6 mác CT3 tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L63*4; thép L63*5; thép L63*6 mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v65x5; sắt v65x6; sắt v65x8 mác CT3 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L65*5; thép L65*6; thép L65*8 mạ kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v70x5; sắt v70x6; sắt v70x7; sắt v70x8 mác CT3 tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L70*8; thép L70*7; thép L70*6; thép L70*5 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v75x5; sắt v75x6; sắt v75x7; sắt v75x8; sắt v75x9 (Mác CT3) năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá thép góc L75*9; thép L75*8; thép L75*7; thép L75*6; thép L75*5 (Mạ kẽm) năm 2020 tại tỉnh Lào Cai. Giá sắt v80x8; sắt v80x6; sắt v80x7; sắt v80x9 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L80*6; thép L80*7; L80*8; L80*9 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v90x9; sắt v90x8; sắt v90x7; sắt v90x6; sắt v90x10 tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L90*10; thép L90*9; thép L90*8; thép L90*7; thép L90*6 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v100x10; sắt v100x8; sắt v100x7; sắt v100x12 mới nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L100*12; thép L100*10; thép L100*8; thép L100*7 mác CT3 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v120x12; sắt v120x10; sắt v120x8 (Cắt theo quy cách) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v120*8; sắt v120*10; sắt v120*12 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v125x125x10; sắt v125x125x12; sắt v125x125x9 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L125*125*12; thép L125*125*10; thép L125*125*9 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v130x12; sắt v130x10; sắt v130x9; sắt v130x15 tai Lào Cai năm 2020. Giá thép góc L130*9; thép L130*10; thép L130*12; thép L130*15 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt v150*10; sắt v150*12; sắt v150*15 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v175*175*12; sắt v200*200*15; sắt 200*200*20 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán thép L100; L120; L130; L150; L175 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v100; sắt v120; sắt v130; sắt v150; sắt v175 (Mác SS540) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v40; sắt v45; sắt v50; sắt v60; sắt v63 (Mác CT3) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt v65; sắt v70; sắt v75; sắt v80; sắt v90; sắt v100 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Địa điểm bán sắt v tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt v tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt u100*46*4.5 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt u120*52*4.8 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt u140*58*4.9 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt u160*64*5 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt u150*75*6.5*10 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt U180; sắt U200; sắt U220; sắt U250; sắt U300 tại Lào Cai năm 2020. Địa điêm bán sắt chữ U tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u200 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt U100; sắt U120; sắt U140; sắt U160; sắt U200 (Cắt theo quy cách) tại Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt u tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt i100*55*4.5*7.2 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt i120*64*4.8*7.3 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt i150*75*5*7 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt i200*100*5.5*8 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt i194; sắt i198; sắt i248; sắt i298; sắt i300; sắt i350 tạ tnhr Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt chữ i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 (Cắt theo quy cách) tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt chữ I tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt h100; sắt h125; sắt h150; sắt h200; sắt h300 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ bán sắt chữ H tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 30 dày 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly; 1.8 ly; 2 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 ly; 1.5 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 150 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp vuông 200 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 200 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp 40*80 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm 80*40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp 50*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm 100*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm 100*150 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp 150*100 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly tại Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua sắt hộp tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt hộp 100*200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Giá hộp kẽm 200*100 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Lào Cai năm 2020. Danh bạ Công ty bán sắt hộp tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa điêm bán sắt hộp tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Đại lý bán hộp kẽm tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt ống 42.2; sắt ống 48.1; sắt ống 59.9; sắt ống 76.5 tại Lào Cai năm 2020. Gá ống kẽm phi 42; phi 48; phi 60; phi 76 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá sắt ống D90; ống D100; ống D120; ống D130; ống D150; ống D200; ống D220 tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Đại lý bán sắt ống tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua ống kẽm tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa điểm bán ống kẽm giá rẻ tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá xà gồ u100; u120; u180; u200; u220 tại Lào Cai năm 2020. Giá xà gồ mạ kẽm C100; C120; C180; C200; C220 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt dập nguội v100; v150; v180; v200; v220; v250 tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt dẹt 30*3; 30*4; 30*5; 30*6; 30*10 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt dẹt 40*3; 40*4; 40*5; 40*6; 40*8; 40*10 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt lập là 50*3; 50*4; 50*5; 50*6; 50*10 (Mạ kẽm) tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt lập là 60*3; 60*4; 60*5; 60*6; 60*10; 60*12; 60*16 (Mác CT3) tại Lào Cai năm 2020. Địa điêm bán thép lập là, thép dẹt tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt lập là tại Lào Cai năm 2020. Giá sắt tấm 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa chỉ mua tôn tấm tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Địa điểm bán tôn tấm rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020. Giá tôn lợp mạ màu 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly giá rẻ tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá tôn lạnh 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly giá rẻ tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Giá tôn lợp mạ kẽm 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Danh bạ công ty bán tôn lợp tại tỉnh Lào Cai năm 2020. Cửa hàng bán tôn xốp giá rẻ nhất tại Lào Cai năm 2020.

Liên hệ trực tiếp mua hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

Điện thoại+ Zalo: 0912.925.032 / 038.454.6668 / 0904.09.863   => (Mr. Việt)

 


Mời bạn bình luận tin Giá sắt thép bán buôn năm 2020 tại tỉnh lào cai.

Mời bạn đăng nhập để bình luận

Không có bình luận nào

Tin đăng cùng mục "Xây dựng"

Vách tắm kính cường lực
01/01/2020 - 10:56